Kaku Coach
Danh từN2

付ふ近きん

ふきんfukin

cận vi

EN: neighborhood; neighbourhood; vicinity

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • この付ふ近きんはモダンな建たて物ものが多おおい。

    Khu vực cận vi này có nhiều tòa nhà hiện đại.

  • 25号ごう線せん北方ほう面めんの入り口付ふ近きんにいます。

    Tôi đang ở gần lối vào phía bắc tuyến số 25.

Thử ngay

付近 nghĩa là gì?