Danh từN2
テーマ
teema
chủ đề
EN: theme; topic; subject matter
Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo
Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 卒論のテーマは決めましたか。
Bạn đã quyết định chủ đề cho luận văn tốt nghiệp chưa?
- 彼の発言はそのテーマとは何の関係もない。
Phát biểu của anh ấy chẳng liên quan gì đến chủ đề đó.
Thử ngay
テーマ nghĩa là gì?
