Tính từ đuôi なN2
元々
もともとmotomoto
vốn dĩ
EN: originally; from the start; from the beginning
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼らはもともと農業をやっていました。
Họ vốn dĩ làm nghề nông.
- 確かに、脳と意識の関係はもともと因果関係ではないのだと考える学者もいる。
Quả nhiên, có học giả cho rằng mối quan hệ giữa não bộ và ý thức vốn dĩ không phải là quan hệ nhân quả.
Thử ngay
元々 nghĩa là gì?
