Tính từ đuôi なN2
本来
ほんらいhonrai
vốn dĩ, bản lai
EN: originally; primarily
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は本来はいい男だ。
Anh ấy vốn dĩ là một người đàn ông tốt.
- この薬は、本来毒である。
Loại thuốc này vốn dĩ là chất độc.
Thử ngay
本来 nghĩa là gì?
ほんらいhonrai
vốn dĩ, bản lai
EN: originally; primarily
Anh ấy vốn dĩ là một người đàn ông tốt.
Loại thuốc này vốn dĩ là chất độc.
本来 nghĩa là gì?