Danh từN2
方針
ほうしんhoushin
phương châm
EN: policy; course; plan (of action)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼らは新方針を採用した。
Họ đã áp dụng phương châm mới.
- 政府に方針を変えさせるのは出来ない相談だ。
Yêu cầu chính phủ thay đổi phương châm là điều không thể bàn.
Thử ngay
方針 nghĩa là gì?
