Kaku Coach
Tính từ đuôi なN2

別べつ々

べつべつbetsubetsu

riêng biệt

EN: separate; respective; different

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 最さい初しょは別べつ々だったんですがある日ひ一いっ緒しょ行き帰りするようになりました。

    Lúc đầu thì đi riêng biệt nhưng một ngày nọ chúng tôi đã cùng nhau đi về.

  • 我われ々は別れわかれて別べつ々の道みちを行った。

    Chúng tôi đã chia tay và đi theo những con đường riêng biệt.

Thử ngay

別々 nghĩa là gì?