Danh từN2
重点
じゅうてんjuuten
trọng điểm
EN: important point; emphasis; stress
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この辞書は特に語法に重点を置いている。
Từ điển này đặc biệt chú trọng vào ngữ pháp.
- このショーではロボットに重点がおかれている。
Chương trình này đặt trọng điểm vào robot.
Thử ngay
重点 nghĩa là gì?
