Danh từN2
実例
じつれいjitsurei
thực lệ
EN: example; illustration; precedent
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 実例は教訓にまさる。
Thực lệ hơn ngạn ngữ.
- 別の実例を教えてください。
Hãy cho tôi biết một thực lệ khác.
Thử ngay
実例 nghĩa là gì?
じつれいjitsurei
thực lệ
EN: example; illustration; precedent
Thực lệ hơn ngạn ngữ.
Hãy cho tôi biết một thực lệ khác.
実例 nghĩa là gì?