Động từN2
当てはまる
あてはまるatehamaru
phù hợp
EN: to apply (of a rule); to be applicable (of standards, lessons, ideas, etc.); to hold true (e.g. of a description)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- これは君にも当てはまる。
Điều này cũng đúng với cậu.
- 同じ事は日本にもあてはまる。
Điều tương tự cũng áp dụng cho Nhật Bản.
Thử ngay
当てはまる nghĩa là gì?
