Tính từ đuôi いN2
四角い
しかくいshikakui
hình vuông
EN: square; rectangular
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 必要なのは四角いテーブルで、円卓ではない。
Thứ cần thiết là cái bàn hình vuông chứ không phải bàn tròn.
Thử ngay
四角い nghĩa là gì?
しかくいshikakui
hình vuông
EN: square; rectangular
Thứ cần thiết là cái bàn hình vuông chứ không phải bàn tròn.
四角い nghĩa là gì?