Kaku Coach
Danh từN2

容よう積せき

ようせきyouseki

dung tích

EN: capacity; volume

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 容よう積せきを計けい算さんするためには縦たてと横よこと深さをかければよい。

    Để tính dung tích, chỉ cần nhân chiều dài, chiều rộng và chiều sâu với nhau.

  • 近ちかい将しょう来らい、ゴミ処しょ理り費ひ用ようが容よう積せき基き準じゅんで有ゆう料りょう化かされる可か能のう性せいが高い。

    Trong tương lai gần, chi phí xử lý rác thải có khả năng cao sẽ được tính phí theo tiêu chuẩn dung tích.

Thử ngay

容積 nghĩa là gì?