Động từN2
噴火
ふんかfunka
phun trào
EN: eruption; volcanic eruption
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 人々は噴火で大損害を受けた。
Mọi người đã chịu thiệt hại nặng nề do núi lửa phun trào.
- その火山は今年2度噴火した。
Ngọn núi lửa đó đã phun trào hai lần trong năm nay.
Thử ngay
噴火 nghĩa là gì?
