Danh từN2
欄
らんran
mục, cột
EN: section (e.g. in a newspaper); column; page
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 脚注はページの下欄にある。
Chú thích ở dưới trang.
- 注はページの下欄についている。
Ghi chú nằm ở cột dưới của trang.
Thử ngay
欄 nghĩa là gì?
らんran
mục, cột
EN: section (e.g. in a newspaper); column; page
Chú thích ở dưới trang.
Ghi chú nằm ở cột dưới của trang.
欄 nghĩa là gì?