Tính từ đuôi なN2
欲張り
よくばりyokubari
tham lam
EN: greed; avarice; covetousness
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 持てば持つほど、欲張りになる。
Càng có nhiều thì càng tham lam.
- シャイロックは欲張りで、さらに悪いことには大変なけちだ。
Shylock rất tham lam, tệ hơn nữa là cực kỳ keo kiệt.
Thử ngay
欲張り nghĩa là gì?
