Trạng từN2
悠々
ゆうゆうyuuyuu
thong thả
EN: quiet; calm; leisurely
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 飛行機は頭上をゆうゆうと飛んで行った。
Chiếc máy bay bay thong thả trên đầu.
Thử ngay
悠々 nghĩa là gì?
ゆうゆうyuuyuu
thong thả
EN: quiet; calm; leisurely
Chiếc máy bay bay thong thả trên đầu.
悠々 nghĩa là gì?