Kaku Coach
Tính từ đuôi なN2

朗ほがらか

ほがらかhogaraka

tươi vui, rạng rỡ

EN: cheerful; merry; sunny

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 母ははは、のんきでほがらかでお人ひと好よしです。

    Mẹ tôi là người vô tư, tươi vui và tốt bụng.

  • 彼かの女じょは勇ゆう敢かんでほがらかで、いつも自じ分ぶんの苦く難なんなどは問もん題だいにしなかった。

    Cô ấy dũng cảm và tươi vui, chưa bao giờ coi những khó khăn của bản thân là vấn đề.

Thử ngay

朗らか nghĩa là gì?