Tính từ đuôi なN2
平凡
へいぼんheibon
bình thường
EN: ordinary; common; commonplace
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はまったく平凡な男だ。
Anh ấy hoàn toàn là một người đàn ông bình thường.
- それはごく平凡な物語だ。
Đó là một câu chuyện vô cùng bình thường.
Thử ngay
平凡 nghĩa là gì?
