Trạng từN2
どっと
dotto
ùa ra
EN: bursting out (laughter); breaking out (applause); roaring
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 群集はどっと笑った。
Đám đông òa lên cười.
- 学童たちはどっと笑った。
Bọn trẻ òa lên cười.
Thử ngay
どっと nghĩa là gì?
dotto
ùa ra
EN: bursting out (laughter); breaking out (applause); roaring
Đám đông òa lên cười.
Bọn trẻ òa lên cười.
どっと nghĩa là gì?