Kaku Coach
Tính từ đuôi いN2

惜おしい

おしいoshii

Đáng tiếc

EN: regrettable; disappointing; unfortunate

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 命いのちは誰だれでも惜おしい。

    Ai cũng quý trọng sinh mạng của mình.

  • 私わたしはとても命いのちが惜おしい。

    Tôi vô cùng tiếc nuối sinh mạng của mình.

Mẫu câu có từ này

  • 〜ので、〜— Vì ~ nên ~

    ひきだしがちいさいので、おしいれに入れました。Vì ngăn kéo nhỏ nên tôi cất vào tủ tường.

Thử ngay

惜しい nghĩa là gì?