Kaku Coach
Cụm từN2Lịch sự

お気きの毒どくに

おきのどくにokinodokuni

Thật đáng tiếc

EN: my sympathies; that's too bad; my condolences

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

Bày tỏ thương cảm khi người khác gặp chuyện không may (ốm, mất đồ, tai nạn): “thật tội nghiệp / thật đáng tiếc cho anh”.

Lỗi hay gặp: Không dùng cho chuyện nhỏ của chính mình; với tang lễ có câu riêng (ごしゅうしょうさまです).

Ví dụ· 2 câu

  • まあ、お気きの毒どくに。

    Trời ạ, thật đáng tiếc quá.

  • お気きの毒どくに存じぞんじます。

    Tôi xin chia buồn sâu sắc.

Thử ngay

お気の毒に nghĩa là gì?