Động từN2
プリント
purinto
tài liệu in
EN: print; printing; (printed) copy
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 先生は生徒たちにプリントを配布した。
Giáo viên đã phát tài liệu cho học sinh.
- 生徒会で使うらしくて、プリント綴じるのを少し手伝っていました。
Nghe nói dùng cho hoạt động hội học sinh nên tôi đã phụ giúp đóng thành tập tài liệu một chút.
Thử ngay
プリント nghĩa là gì?
