Danh từN2
算数
さんすうsansuu
môn toán
EN: arithmetic
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 算数では正確さが重要だ。
Sự chính xác rất quan trọng trong môn toán.
- 彼は簡単な算数すらできなかった。
Anh ấy thậm chí còn không giải được bài toán đơn giản.
Thử ngay
算数 nghĩa là gì?
さんすうsansuu
môn toán
EN: arithmetic
Sự chính xác rất quan trọng trong môn toán.
Anh ấy thậm chí còn không giải được bài toán đơn giản.
算数 nghĩa là gì?