Kaku Coach
Động từN2

持じ参さん

じさんjisan

mang theo

EN: bringing; taking; carrying

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ほとんどの観かん光こう客きゃくがカメラを持じ参さんしている。

    Hầu hết khách du lịch đều mang theo máy ảnh.

  • いっぱい入はいったコップ持じ参さんしなければならない。

    Phải mang theo một cái cốc đầy nước.

Thử ngay

持参 nghĩa là gì?