Trạng từN2
早速
さっそくsassoku
ngay lập tức
EN: at once; immediately; without delay
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- さっそく仕事にとりかかりましょう。
Chúng ta hãy bắt tay vào công việc ngay thôi.
- この問題はさっそく処理する必要がある。
Vấn đề này cần phải giải quyết ngay lập tức.
Thử ngay
早速 nghĩa là gì?
