Kaku Coach
Động từN2

転ころがる

ころがるkorogaru

lăn

EN: to roll; to tumble

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ある話はなしによると、お金かねはあちらこちら転ころがることができるように丸かった。

    Theo một câu chuyện nào đó, tiền có hình tròn để có thể lăn đi khắp nơi.

  • 転ころがる石いしには苔こけが生えはえぬ。

    Hòn đá lăn không mọc rêu.

Thử ngay

転がる nghĩa là gì?