Kaku Coach
Thán từN2Thân mật

ごちそうさま

gochisousama

cảm ơn vì bữa ăn

EN: thank you (for the meal); that was a delicious meal

Tình huống · Bữa sáng ở nhà

Buổi sáng ở nhà, mẹ và con trai nói chuyện.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

Cảm ơn sau bữa ăn, dạng gọn với người nhà, bạn bè. Ở quán, khi được mời thì thêm でした.

Nói sao cho đúng người

  • Thân mật · Đang xemごちそうさまỞ nhà, bạn bè.
  • Lịch sựごちそうさまでしたĐược mời ăn, ra khỏi quán.

Thử ngay

ごちそうさま nghĩa là gì?