Thán từN2Thân mật
ごちそうさま
gochisousama
cảm ơn vì bữa ăn
EN: thank you (for the meal); that was a delicious meal
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Cảm ơn sau bữa ăn, dạng gọn với người nhà, bạn bè. Ở quán, khi được mời thì thêm でした.
Nói sao cho đúng người
- Thân mật · Đang xemごちそうさまỞ nhà, bạn bè.
- Lịch sựごちそうさまでしたĐược mời ăn, ra khỏi quán.
Thử ngay
ごちそうさま nghĩa là gì?
