Động từN2
焦げる
こげるkogeru
Bị cháy, bị khét
EN: to burn; to scorch; to char
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 灼熱の太陽で体が焦げるほどだった。
Cái nắng thiêu đốt như muốn thiêu cháy cả cơ thể.
- パパは、何か焦げるにおいがして、電話が不通だと言っていたわ。
Bố nói có mùi gì đó cháy và điện thoại bị mất liên lạc.
Thử ngay
焦げる nghĩa là gì?
