Động từN2
怠る
おこたるokotaru
Sao nhãng
EN: to neglect; to be negligent in; to be neglectful of
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 毎日の務めを怠るな。
Đừng sao nhãng công việc hằng ngày.
- 怠け者のその男は、しばしば職務を怠る。
Gã đàn ông lười biếng đó thường xuyên xao nhãng công việc.
Thử ngay
怠る nghĩa là gì?
