Động từN2
蓄える
たくわえるtakuwaeru
tích trữ
EN: to store; to save up; to stock up on
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 万一に備えてお金をたくわえる。
Tiết kiệm tiền phòng khi bất trắc.
- 農夫たちは冬に備えて野菜を蓄える。
Những người nông dân tích trữ rau củ để chuẩn bị cho mùa đông.
Thử ngay
蓄える nghĩa là gì?
