Động từN2
怒鳴る
どなるdonaru
gào thét
EN: to shout (in anger); to yell
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 大きな声でどなるなよ。
Đừng có hét lớn lên chứ.
- 彼は怒るといつも私に向かって怒鳴る。
Cứ hễ tức giận là anh ấy lại quát vào mặt tôi.
Thử ngay
怒鳴る nghĩa là gì?
どなるdonaru
gào thét
EN: to shout (in anger); to yell
Đừng có hét lớn lên chứ.
Cứ hễ tức giận là anh ấy lại quát vào mặt tôi.
怒鳴る nghĩa là gì?