Động từN2
バイバイ
baibai
tạm biệt
EN: bye-bye; goodbye
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 診察室を出る間際、先生が「バイバイ」と手を振ってくださいました。
Ngay sát lúc bước ra khỏi phòng khám, bác sĩ đã vẫy tay nói tạm biệt.
Thử ngay
バイバイ nghĩa là gì?
baibai
tạm biệt
EN: bye-bye; goodbye
Ngay sát lúc bước ra khỏi phòng khám, bác sĩ đã vẫy tay nói tạm biệt.
バイバイ nghĩa là gì?