Kaku Coach
Danh từN2Thân mật

御ご免めん

ごめんgomen

xin lỗi

EN: I'm sorry; my apologies; excuse me

Tình huống · Đến thăm nhà bạn

Bạn đến chơi nhà một người bạn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

“Xin lỗi” thân mật với bạn bè, người nhà. Thường viết kana ごめん; dạng lịch sự hơn là ごめんなさい.

Nói sao cho đúng người

  • Thân mật · Đang xemごめんBạn bè thân.
  • Trung tínhごめんなさいNgười nhà, bạn bè.
  • Lịch sựすみませんNgười lạ, người trên.

Lỗi hay gặp: Với người trên, khách dùng すみません hoặc もうしわけありません.

Thử ngay

御免 nghĩa là gì?