Danh từN2
言葉遣い
ことばづかいkotobazukai
cách dùng từ
EN: speech; expression; wording
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女の言葉遣いには誤りが多い。
Cách dùng từ của cô ấy có nhiều điểm sai.
- 言葉遣いにはいつも気をつけるべきです。
Lúc nào cũng nên chú ý đến cách dùng từ.
Thử ngay
言葉遣い nghĩa là gì?
