Danh từN2
形容詞
けいようしkeiyoushi
tính từ
EN: adjective; i-adjective (in Japanese)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 英語の副詞の中には形容詞の役目をするものがある。
Trong số các phó từ tiếng Anh có những từ đóng vai trò như tính từ.
- 名詞を修飾するもの(形容詞、または形容詞相当語句)。
Những từ bổ nghĩa cho danh từ (tính từ hoặc các cụm từ tương đương tính từ).
Thử ngay
形容詞 nghĩa là gì?
