Động từN2
普及
ふきゅうfukyuu
phổ cập
EN: diffusion; spread; popularization
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 英語は全国に普及した。
Tiếng Anh đã được phổ cập toàn quốc.
- 電子商取引が急速に普及し始めた。
Thương mại điện tử bắt đầu được phổ cập nhanh chóng.
Thử ngay
普及 nghĩa là gì?
