Kaku Coach
Động từN2

区く分ぶん

くぶんkubun

khu phân, phân chia

EN: division; section; demarcation

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 土と地ちは8つに区く分ぶんされた。

    Đất đai đã được chia thành tám phần.

  • 我わが家やの大おおきな土と地ちを子こ供どもたちのために公こう平へいに区く分ぶんする。

    Phân chia công bằng mảnh đất rộng của gia đình cho lũ trẻ.

Thử ngay

区分 nghĩa là gì?