Động từN2
加速
かそくkasoku
Gia tốc
EN: acceleration; speeding up
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 列車は加速した。
Tàu hỏa đã tăng tốc.
- 彼は車を加速し、私に追いついた。
Anh ấy tăng tốc xe và đuổi kịp tôi.
Thử ngay
加速 nghĩa là gì?
かそくkasoku
Gia tốc
EN: acceleration; speeding up
Tàu hỏa đã tăng tốc.
Anh ấy tăng tốc xe và đuổi kịp tôi.
加速 nghĩa là gì?