Động từN2
強化
きょうかkyouka
tăng cường
EN: strengthening; intensifying; reinforcement
Tình huống · Mượn đồ trong lớp
Trong lớp, hai bạn mượn đồ của nhau.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 爆破予告以来、空港の警備体制は強化された。
Kể từ sau lời đe dọa đánh bom, hệ thống an ninh sân bay đã được tăng cường.
- 私は1999年に向けて、市場強化に専念します。
Tôi sẽ tập trung vào việc củng cố thị trường hướng tới năm 1999.
Mẫu câu có từ này
- 〜へ いきます— Đi về hướng ~
きょうかいしゃへいきます。Hôm nay tôi đến công ty.
Thử ngay
強化 nghĩa là gì?
