Động từN2
終了
しゅうりょうshuuryou
chấm dứt, kết thúc
EN: end; close; conclusion
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- これにて終了。
Đến đây là kết thúc.
- 番組は国歌で終了する。
Chương trình sẽ kết thúc bằng quốc ca.
Thử ngay
終了 nghĩa là gì?
しゅうりょうshuuryou
chấm dứt, kết thúc
EN: end; close; conclusion
Đến đây là kết thúc.
Chương trình sẽ kết thúc bằng quốc ca.
終了 nghĩa là gì?