Danh từN2
薬指
くすりゆびkusuriyubi
ngón áp út
EN: ring finger; third finger; fourth finger (esp. in piano-playing)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 彼女は左手の薬指にダイヤの指輪をはめていた。
Cô ấy đeo nhẫn kim cương ở ngón áp út tay trái.
Thử ngay
薬指 nghĩa là gì?
くすりゆびkusuriyubi
ngón áp út
EN: ring finger; third finger; fourth finger (esp. in piano-playing)
Cô ấy đeo nhẫn kim cương ở ngón áp út tay trái.
薬指 nghĩa là gì?