Tính từ đuôi なN2
伝記
でんきdenki
tiểu sử
EN: biography; life story
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 偉大な天才は最短の伝記を有する。
Thiên tài vĩ đại có cuốn tiểu sử ngắn nhất.
- 世界の歴史は偉人の伝記に外ならない。
Lịch sử thế giới không gì ngoài tiểu sử của những vĩ nhân.
Mẫu câu có từ này
- 〜まま、〜— Cứ để nguyên ~ mà ~
でんきをつけたままねました。Tôi để nguyên đèn sáng rồi ngủ.
Thử ngay
伝記 nghĩa là gì?
