Kaku Coach
Danh từN2

随ずい筆ひつ

ずいひつzuihitsu

tùy bút

EN: essays; miscellaneous writings; literary jottings

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かの女じょは随ずい筆ひつを書かき始めはじめた。

    Cô ấy bắt đầu viết tùy bút.

  • この随ずい筆ひつは一いっ個この旅りょ行こうかばんについてのものです。

    Bài tùy bút này viết về một chiếc cặp đi du lịch.

Thử ngay

随筆 nghĩa là gì?