Kaku Coach
Động từN1

破は損そん

はそんhason

hư tổn

EN: damage; breakage

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 窓まどの破は損そん料を請せい求きゅうされた。

    Bị đòi tiền bồi thường kính cửa sổ bị vỡ.

  • 屋や根ねが破は損そんした家いえは今いまでは修理が完かん了りょうしている。

    Ngôi nhà bị hỏng mái giờ đã sửa xong.

Thử ngay

破損 nghĩa là gì?