Động từN1
派遣
はけんhaken
phái khiển
EN: dispatch; despatch; deployment
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 政府は外国へ使節を派遣した。
Chính phủ đã phái sứ tiết ra nước ngoài.
- 彼は特派員として海外に派遣された。
Anh ấy được cử đi nước ngoài với tư cách là phóng viên thường trú.
Thử ngay
派遣 nghĩa là gì?
