Động từN1
備わる
そなわるsonawaru
Được trang bị
EN: to be furnished with; to be provided with; to be equipped with
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 間近から見ると、ものごとはその欠点や本来備わる醜さを露わにする傾向がある。
Nhìn từ cự ly gần, vạn vật có xu hướng phơi bày khuyết điểm và sự xấu xí vốn có của chúng.
Thử ngay
備わる nghĩa là gì?
