Động từN1
出世
しゅっせshusse
sự thành đạt
EN: success in life; getting ahead; successful career
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は非常に出世した。
Anh ấy đã thành đạt lớn.
- 彼は大臣に出世した。
Anh ấy đã thăng tiến lên làm đại thần.
Thử ngay
出世 nghĩa là gì?
しゅっせshusse
sự thành đạt
EN: success in life; getting ahead; successful career
Anh ấy đã thành đạt lớn.
Anh ấy đã thăng tiến lên làm đại thần.
出世 nghĩa là gì?