Động từN1
視察
しさつshisatsu
thị sát
EN: inspection; observation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私はその視察旅行に加わった。
Tôi đã tham gia chuyến đi thị sát đó.
- 彼は来月中国へ視察旅行に出かけます。
Tháng sau anh ấy sẽ đi chuyến du lịch thị sát Trung Quốc.
Thử ngay
視察 nghĩa là gì?
