Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

神しん秘ぴ

しんぴshinpi

thần bí

EN: mystery; mysteriousness; secret

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 宇う宙ちゅうは神秘しんぴに満ちみちている。

    Vũ trụ đầy rẫy những điều thần bí.

  • その夢ゆめは私わたしには神しん秘ぴだった。

    Giấc mơ đó đối với tôi thật thần bí.

Thử ngay

神秘 nghĩa là gì?