Tính từ đuôi なN1
固有
こゆうkoyuu
cố hữu, vốn có
EN: characteristic (of); peculiar (to); inherent (in)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 羽は鳥に固有のものだ。
Lông vũ là thứ vốn có ở loài chim.
- それは日本固有の習慣だ。
Đó là phong tục cố hữu của Nhật Bản.
Thử ngay
固有 nghĩa là gì?
