Động từN1
混同
こんどうkondou
hỗn đồng
EN: confusion; mixing; merger
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 欲望を愛と混同するな。
Đừng nhầm lẫn dục vọng với tình yêu.
- 名前の混同が少しあった。
Đã có một chút nhầm lẫn về tên gọi.
Thử ngay
混同 nghĩa là gì?
こんどうkondou
hỗn đồng
EN: confusion; mixing; merger
Đừng nhầm lẫn dục vọng với tình yêu.
Đã có một chút nhầm lẫn về tên gọi.
混同 nghĩa là gì?